阿摩線上測驗
登入
首頁
>
外國文(含新聞書信撰寫與編譯)(越南文)
> 109年 - 109 外交特種考試_三等_外交領事人員類科越南文組:外國文(含新聞書信撰寫與編譯)(越南文)#90988
109年 - 109 外交特種考試_三等_外交領事人員類科越南文組:外國文(含新聞書信撰寫與編譯)(越南文)#90988
科目:
外國文(含新聞書信撰寫與編譯)(越南文) |
年份:
109年 |
選擇題數:
20 |
申論題數:
3
試卷資訊
所屬科目:
外國文(含新聞書信撰寫與編譯)(越南文)
選擇題 (20)
1 Ngay sau khi dịch bệnh xuất hiện tại Trung Quốc, chính phủ và nhân dân Đài Loan đã tích cực phòng tránh, nên đã giảm tổn thất về _________ đến mức thấp nhất. (A) người và của (B) người và vật (C) tiền và thuốc (D) tiền và vàng
2 _________có nhiều người chỉ trích chính sách cấm xuất khẩu khẩu trang của chính phủ Đài Loan hồi đầu năm, ________ chính sách này đã bảo vệ người dân một cách hữu hiệu. (A) Vì … nên (B) Tuy … nhưng (C) Mặc dù … nên (D) Không những … mà còn
3 Tổng thống Mỹ Donal Trump đã ______ rằng virus COVID-19 có nguồn gốc từ một phòng thí nghiệm của Trung Quốc ở Vũ Hán. (A) báo cáo (B) báo chí (C) bắt buộc (D) cáo buộc
4 ____________ đủ khẩu trang cung cấp cho nhân dân trong nước, chính phủ _______ thực hiện chính sách “ngoại giao bằng khẩu trang” nhằm giúp đỡ các nước bị dịch bệnh với khẩu hiệu: Taiwan can help! (A) Trước đó … đã (B) Trong đó … đang (C) Ngay sau khi … đã (D) Ngay sau đó … đã
5 Việc đạt được những ________ thương mại đáng tự hào là bước đệm hoàn hảo khiến các hoạt động kinh tế Đài Loan triển khai tại Việt Nam ngày càng trở nên đa dạng hơn. (A) kết quả (B) hậu quả (C) hiệu quả (D) đánh quả
6 ________ quá trình hợp tác thương mại hiệu quả, Đài Loan từ lâu đã là một điểm đến hấp dẫn với người Việt về cả du lịch và thị trường lao động rộng mở. (A) Bên kia (B) Bên cạnh (C) Ngoài ra (D) Ngoài lề
7 Với những thành tựu trong công tác phòng chống dịch bệnh và y tế, nhiều nước đã giới thiệu Đài Loan tham gia _________________ với tư cách là quan sát viên. (A) Ngân hàng Thế Giới (B) Tổ chức Y tế Thế giới (C) Tổ chức Thương Mại Thế giới (D) Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc
8 Là một thành viên của _________ Đài Loan thường xuyên phái đại diện tham gia hội nghị hàng năm của tổ chức này. (A) Liên minh Châu Âu (B) Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (C) Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á (D) Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương
9 Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và EU ______ kí kết đã mở ra chân trời hợp tác mới rộng lớn, toàn diện và phát triển mạnh mẽ hơn. (A) bị (B) vẫn (C) còn (D) được
10 __________Bộ Ngoại giao Lê Thị Thu Hằng trả lời báo chí về việc Nhật Bản công bố nới lỏng hạn chế nhập cảnh đối với công dân Việt Nam. (A) Bộ trưởng (B) Giảng viên (C) Thứ trưởng (D) Người phát ngôn
11 Trong các câu dưới đây, câu nào đúng? (A) Quan hệ hợp tác kinh tế giữa Đài Loan và Việt Nam một ngày càng tốt đẹp. (B) Quan hệ hợp tác kinh tế giữa Đài Loan và Việt Nam càng ngày tốt đẹp. (C) Quan hệ hợp tác kinh tế giữa Đài Loan và Việt Nam ngày càng hơn tốt đẹp. (D) Quan hệ hợp tác kinh tế giữa Đài Loan và Việt Nam càng ngày càng tốt đẹp.
12 Trong các câu dưới đây, câu nào đúng? (A) Tuy không có quan hệ ngoại giao chính thức, nhưng mối quan hệ hợp tác giữa Đài Loan và Việt Nam không chỉ mật thiết trong lĩnh vực kinh tế mà còn cả trong giao lưu văn hóa. (B) Tuy không có quan hệ ngoại giao chính thức, nhưng mối quan hệ hợp tác giữa Đài Loan và Việt Nam không chỉ mật thiết trong lĩnh vực kinh tế mà trong giao lưu văn hóa. (C) Tuy không có quan hệ ngoại giao chính thức, nhưng mối quan hệ hợp tác giữa Đài Loan và Việt Nam chỉ mật thiết trong lĩnh vực kinh tế mà còn cả trong giao lưu văn hóa. (D) Tuy không có quan hệ ngoại giao chính thức, nhưng mối quan hệ hợp tác giữa Đài Loan và Việt Nam không chỉ mật thiết trong lĩnh vực kinh tế, trong giao lưu văn hóa.
13 Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ năm 2018 đến nay (2020) là ai? (A) Trương Tấn Sang (B) Nguyễn Phú Trọng (C) Nguyễn Xuân Phúc (D) Nguyễn Thị Kim Ngân
14 Quan hệ ngoại giao chính thức giữa Mỹ và Việt Nam được nối lại vào năm nào? (A) 1975 (B) 1986 (C) 1995 (D) 2000
15 Tổng thống Mỹ nào đến thăm chính thức Việt Nam lần đầu tiên kể từ sau khi kết thúc chiến tranh tại Việt Nam? (A) Bill Clinton (B) Donald Trump (C) George W. Bush (D) Barack Obama
16 (A) mà (B) thì (C) với (D) rằng
17 (A) Ngoài (B) Sau đó (C) Ngoài ra (D) Không những
18 (A) vùng (B) lĩnh vực (C) khu vực (D) lĩnh tiền
19 (A) thí nghiệm (B) thử nghiệm (C) xét nghiệm (D) thực nghiệm
20 (A) kiểm tra (B) kiểm dịch (C) kiểm điểm (D) kiểm duyệt
申論題 (3)
一、請將下列內容譯為越南文
行政院院會 109 年 8 月 13 日通過民法部分條文修正草案,拍板成年年齡由現行的 20 歲下修至 18 歲,並將民法男女結婚年齡統一修正為 18歲。行政院院長蘇貞昌記者會上指出,青年為推動社會發展的重要力量,是國家的未來,目前全世界已有 110 餘個國家採 18 歲成年制。增修相關配套規定,俾符合當今我國青年身心發展現況、回應社會需求及與國際接軌,期能促進青年獨立自主,鼓勵積極參與社會事務,提升國家競爭力。因事涉民眾權益且相關法令眾多,至少需 2 年緩衝期,預計最快 112年 1 月 1 日上路。
二、請將下列內容譯為中文
Sáng ngày 27 tháng 3 năm 2020 (thứ Sáu), Bộ Ngoại giao đã tổ chức Lễ ký kết thỏa thuận hợp tác với các tổ chức phi chính phủ, ông Lại Danh Kỳ, Giám đốc điều hành Ủy ban các vấn đề quốc tế của Bộ Ngoại giao đại diện cho Bộ Ngoại giao. Giám đốc Điều hành Lại Danh Kỳ cho biết: Đài Loan đã trải qua những thay đổi xã hội, phát triển kinh tế và chuyển đổi dân chủ trong vài thập niên qua. Các tổ chức xã hội dân sự đã phát triển mạnh mẽ, ngày càng đa dạng, linh hoạt và đầy động lực. Ngoài việc tích cực thúc đẩy các chương trình hợp tác và hỗ trợ quốc tế, họ còn tham gia vào các mạng lưới quốc tế và hoạt động tích cực. Trong các tổ chức quốc tế, hội nghị quốc tế, giám đốc điều hành Lại Danh Kỳ chỉ ra: “Trong những năm gần đây, các tổ chức phi chính phủ (NGOs) của Đài Loan đã hoàn thành nghĩa vụ và trách nhiệm của mình, đặc biệt là trong các lĩnh vực hỗ trợ nhân đạo quốc tế, dịch vụ y tế, bình đẳng giới và trao đổi giáo dục, tầm nhìn quốc tế và củng cố hình ảnh tích cực.”
三、越南文作文
Dùng tiếng Việt viết một bài văn ngắn khoảng 500 từ với chủ đề như sau: Chính phủ phát hành phiếu mua hàng để kích thích tiêu dùng, khởi động kinh tế sau ảnh hưởng bởi dịch bệnh COVID-19. Vậy những ai sẽ được nhận phiếu mua hàng để kích thích tiêu dùng? Thời gian sử dụng phiếu mua hàng là bao lâu? Phương thức phát hành phiếu mua hàng thế nào? Mệnh giá thực tế của phiếu mua hàng là bao nhiêu? Có thể trả lại tiền thừa không? Lĩnh phiếu mua hàng ở đâu? Nhận phiếu điện tử ở đâu? Phạm vi sử dụng phiếu mua hàng thế nào?
相關試卷
115年 - 115 移民行政特種考試_三等_移民行政一般組(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#140934
115年 · #140934
113年 - 113 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#120516
113年 · #120516
108年 - 108 外交特種考試_三等_外交領事人員越南文組:外國文(含新聞書信撰寫與編譯)(越南文)#79104
108年 · #79104
107年 - 107 外交特種考試_三等_外交領事人員越南文組:外國文(含新聞書信撰寫與編譯)(越南文)#71846
107年 · #71846
106年 - 106 外交特種考試_三等_外交領事人員越南文組:外國文(含新聞書信撰寫與編譯)(越南文)#64825
106年 · #64825